Từ điển HSK / 来回
来回
Hán Việt: lai hồiđộng từ, danh từ, phó từHSK 3.0 cấp 7-9
đi rồi về; đi về; lượt đi về; chuyến khứ hồi; qua lại nhiều lần; tới lui; lặp đi lặp lại
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đi rồi về; đi về
从家到公司来回要两个小时。
cóng jiā dào gōngsī láihuí yào liǎng gè xiǎoshí.
Từ nhà đến công ty đi về mất hai tiếng đồng hồ.
名
lượt đi về; chuyến khứ hồi
这条路我一天要跑好几个来回。
zhè tiáo lù wǒ yì tiān yào pǎo hǎojǐ gè láihuí.
Con đường này một ngày tôi phải chạy mấy lượt đi về.
副
qua lại nhiều lần; tới lui; lặp đi lặp lại
他在房间里来回踱步。
tā zài fángjiān lǐ láihuí duóbù.
Anh ấy đi tới đi lui trong phòng.
Cách viết
来
回
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 来回奔波 — chạy tới chạy lui
- 一个来回 — một lượt đi về
- 来回走动 — đi qua đi lại
Từ cùng chữ
来 laiCả họ 52 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.