Từ điển HSK / 到头来
到头来
Hán Việt: đáo đầu laiphó từHSK 3.0 cấp 7-9
rốt cuộc; cuối cùng (thường mang sắc thái không như ý)
Tốc độ
Ví dụ
他算计了半天,到头来却什么好处也没得到。
tā suànji le bàntiān, dàotóulái què shénme hǎochù yě méi dédào.
Hắn tính toán mãi, rốt cuộc lại chẳng được lợi lộc gì.
Cách viết
到
头
来
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 到头来一场空 — rốt cuộc công cốc
- 到头来后悔 — cuối cùng hối hận
- 忙到头来 — bận rốt cuộc
Từ cùng chữ
到 đáoCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.