Từ điển HSK / 原来

原来

Hán Việt: nguyên laidanh từ, tính từ, phó từHSK 3.0 cấp 4

ban đầu; lúc đầu (thời điểm); vốn có; ban đầu; thì ra; hóa ra

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

ban đầu; lúc đầu (thời điểm)

他还住在原来的房子里。

tā hái zhù zài yuánlái de fángzi lǐ.

Anh ấy vẫn ở trong ngôi nhà ban đầu.

形

vốn có; ban đầu

请把东西放回原来的位置。

qǐng bǎ dōngxi fàng huí yuánlái de wèizhì.

Xin để đồ vật về vị trí ban đầu.

副

thì ra; hóa ra

原来你早就知道了。

yuánlái nǐ zǎo jiù zhīdào le.

Hóa ra bạn đã biết từ lâu rồi.

Cách viết

原
来

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 原来如此 — thì ra là vậy
  • 原来的地方 — chỗ ban đầu
  • 原来的样子 — dáng vẻ ban đầu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK