Cây Hán Việt / 原
原
yuánHán Việt: nguyêncấp 5
vốn, ban đầu, nguyên
Trang chữ 原 →21 từ ghép chứa 原 · dễ trước
- 原来yuánláinguyên laiban đầu; lúc đầu (thời điểm); vốn có; ban đầu; thì ra; hóa racấp 4
- 原谅yuánliàngnguyên lượngtha thứ, lượng thứcấp 4
- 原因yuányīn✓ nguyên nhânnguyên nhân, lý docấp 4
- 原有yuányǒunguyên hữuvốn có, sẵn cócấp 5
- 原则yuánzé✓ nguyên tắcnguyên tắccấp 5
- 草原cǎoyuán✓ thảo nguyênthảo nguyên, đồng cỏcấp 6
- 高原gāoyuán✓ cao nguyêncao nguyên (vùng đất cao rộng)cấp 6
- 还原huányuán✓ hoàn nguyênkhôi phục nguyên trạng, phục hồi; hoàn nguyên (hóa học)cấp 6
- 原本yuánběn✓ nguyên bảnvốn dĩ, vốn là, ban đầu; bản gốc, nguyên bản, bản chínhcấp 6
- 原理yuánlǐ✓ nguyên lýnguyên lý, nguyên tắc cơ bảncấp 6
- 原料yuánliào✓ nguyên liệunguyên liệu (chưa qua gia công)cấp 6
- 原始yuánshǐnguyên thuỷnguyên thủy, sơ khai; nguyên gốc, ban đầu (chưa qua khai thác, gia công)cấp 6
- 原先yuánxiānnguyên tiênlúc đầu, trước kia, ban đầu; vốn, ban đầu, trước đây (vốn dĩ)cấp 6
- 原材料yuáncáiliàonguyên tài liệunguyên vật liệucấp 6
- 复原fùyuánphục nguyênbình phục; hồi phục (sức khỏe); khôi phục nguyên trạng; phục dựng như cũcấp 7-9
- 平原píngyuánbình nguyênđồng bằng; vùng đất bằng phẳng rộng lớncấp 7-9
- 原创yuánchuàngnguyên sángsáng tác gốc; sáng tạo nguyên bản (không sao chép); tác phẩm gốc; nội dung nguyên bảncấp 7-9
- 原告yuángàonguyên cáonguyên đơn; bên khởi kiệncấp 7-9
- 原型yuánxíngnguyên hìnhnguyên mẫu (mô hình gốc; nhân vật có thật làm cơ sở)cấp 7-9
- 原装yuánzhuāngnguyên trangnguyên bản, chính hãng; lắp ráp/đóng gói tại nơi sản xuất gốc, chưa qua tháo lắp lạicấp 7-9
- 原汁原味yuánzhī-yuánwèinguyên trấp nguyên vịnguyên bản, giữ đúng hương vị/bản sắc gốc, không bị pha tạp hay thay đổicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.