Từ điển HSK / 原装
原装
Hán Việt: nguyên trangtính từHSK 3.0 cấp 7-9
nguyên bản, chính hãng; lắp ráp/đóng gói tại nơi sản xuất gốc, chưa qua tháo lắp lại
Tốc độ
Ví dụ
这台电脑是原装进口的,质量很有保证。
zhè tái diànnǎo shì yuánzhuāng jìnkǒu de, zhìliàng hěn yǒu bǎozhèng.
Chiếc máy tính này là hàng nhập khẩu nguyên bản, chất lượng rất đảm bảo.
Cách viết
原
装
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 原装进口 — nhập khẩu nguyên bản
- 原装配件 — linh kiện chính hãng
- 原装正品 — hàng chính hãng nguyên bản
Từ cùng chữ
原 nguyênCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.