Từ điển HSK / 装修
装修
Hán Việt: trang tuđộng từHSK 3.0 cấp 5
sửa sang; thi công trang trí (nhà)
Tốc độ
Ví dụ
他们正在装修新买的房子。
tāmen zhèngzài zhuāngxiū xīn mǎi de fángzi.
Họ đang sửa sang căn nhà mới mua.
Cách viết
装
修
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 装修房子 — sửa sang nhà
- 重新装修 — sửa sang lại
- 装修风格 — phong cách trang trí
Từ cùng chữ
装 trangCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.