Từ điển HSK / 西装
西装
Hán Việt: tây trangdanh từHSK 3.0 cấp 5
com lê, bộ vest, âu phục
Tốc độ
Ví dụ
他穿着一身黑色西装。
tā chuān zhe yìshēn hēisè xīzhuāng.
Anh ấy mặc một bộ com lê màu đen.
Cách viết
西
装
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 穿西装 — mặc com lê
- 一套西装 — một bộ vest
- 西装革履 — com lê giày da
Từ cùng chữ
西 tâyCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.