Từ điển HSK / 装饰
装饰
Hán Việt: trang sứcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
trang trí; trang hoàng; đồ trang trí; vật trang hoàng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
trang trí; trang hoàng
她用鲜花装饰了客厅。
tā yòng xiānhuā zhuāngshì le kètīng.
Cô ấy dùng hoa tươi trang trí phòng khách.
名
đồ trang trí; vật trang hoàng
墙上的装饰很有特色。
qiáng shàng de zhuāngshì hěn yǒu tèsè.
Đồ trang trí trên tường rất có nét riêng.
Cách viết
装
饰
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 装饰房间 — trang trí phòng
- 室内装饰 — trang trí nội thất
- 装饰品 — đồ trang trí
Từ cùng chữ
装 trangCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.