Từ điển HSK / 服饰

服饰

Hán Việt: phục sứcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

trang phục và phụ kiện, y phục trang sức

Tốc độ

Ví dụ

少数民族的服饰绚丽多彩。

shǎoshù mínzú de fúshì xuànlì duōcǎi.

Trang phục của các dân tộc thiểu số rực rỡ sắc màu.

Cách viết

服
饰

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 民族服饰 — trang phục dân tộc
  • 服饰搭配 — phối trang phục
  • 传统服饰 — trang phục truyền thống

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK