Cây Hán Việt / 服
服
fúHán Việt: phụccấp 6
uống (thuốc); phục, tâm phục, chịu thua; đảm nhận, gánh vác, thực hiện (nghĩa vụ)
Trang chữ 服 →23 từ ghép chứa 服 · dễ trước
- 衣服yīfuy phụcquần áocấp 1
- 舒服shūfuthư phụcthoải mái; dễ chịu; khỏe khoắncấp 2
- 服务fúwù✓ phục vụphục vụcấp 3
- 服装fúzhuāngphục trangtrang phục, quần áocấp 5
- 克服kèfú✓ khắc phụckhắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)cấp 5
- 客服kèfúkhách phụcdịch vụ chăm sóc khách hàng; bộ phận hỗ trợ khách hàngcấp 5
- 说服shuōfú✓ thuyết phụcthuyết phụccấp 5
- 服从fúcóngphục tòngphục tùng, tuân theo (mệnh lệnh, sắp xếp)cấp 6
- 服用fúyòngphục dụnguống, dùng (thuốc, thuốc bổ)cấp 6
- 佩服pèifúbội phụckhâm phục, nể phục, ngưỡng mộcấp 6
- 羽绒服yǔróngfúvũ nhung phụcáo lông vũ, áo phao (nhồi lông vũ)cấp 6
- 不服bùfúbất phụckhông phục, không chịu khuất phục; không hợp (thủy thổ, khí hậu)cấp 7-9
- 服气fúqìphục khítâm phục, chịu phục, cam lòng chấp nhận trong lòngcấp 7-9
- 服饰fúshìphục sứctrang phục và phụ kiện, y phục trang sứccấp 7-9
- 汉服Hànfú✓ hán phụcHán phục; trang phục truyền thống của dân tộc Háncấp 7-9
- 礼服lǐfú✓ lễ phụclễ phục; trang phục trang trọngcấp 7-9
- 屈服qūfú✓ khuất phụckhuất phục, đầu hàng, chịu thuacấp 7-9
- 征服zhēngfú✓ chinh phụcchinh phục; dùng vũ lực khuất phục (đối phương, lãnh thổ); chinh phục; làm cho khâm phục, thu phục (lòng người); khắc phục (khó khăn, thiên nhiên)cấp 7-9
- 制服zhìfúchế phụcđồng phục; trang phục quy địnhcấp 7-9
- 制服zhìfúchế phụckhống chế; chế ngự; chinh phục (làm cho phục tùng)cấp 7-9
- 服务器fúwùqìphục vụ khímáy chủ, server (máy tính cung cấp lưu trữ, tính toán, dịch vụ mạng)cấp 7-9
- 服务员fúwùyuánphục vụ viênnhân viên phục vụ; bồi bàn
- 服务区fúwùqūphục vụ khutrạm dừng nghỉ (trên cao tốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.