Từ điển HSK / 服务区
服务区
fúwùqūHán Việt: phục vụ khudanh từ
trạm dừng nghỉ (trên cao tốc)
Ví dụ
开了两个小时,我们在服务区停下来休息。
Kāi le liǎng ge xiǎoshí, wǒmen zài fúwùqū tíng xiàlái xiūxi.
Lái được hai tiếng, chúng tôi dừng ở trạm nghỉ.
Cách viết
服
务
区
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 进服务区 — vào trạm dừng nghỉ
- 在服务区休息 — nghỉ ở trạm dừng
Từ cùng chữ
服 phụcCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.