Từ điển HSK / 羽绒服
羽绒服
Hán Việt: vũ nhung phụcdanh từHSK 3.0 cấp 6
áo lông vũ, áo phao (nhồi lông vũ)
Tốc độ
Ví dụ
天冷了,该穿羽绒服了。
tiān lěng le, gāi chuān yǔróngfú le.
Trời lạnh rồi, nên mặc áo lông vũ thôi.
Cách viết
羽
绒
服
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一件羽绒服 — một chiếc áo lông vũ
- 加厚羽绒服 — áo lông vũ dày
- 白色羽绒服 — áo lông vũ màu trắng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.