Từ điển HSK / 首饰
首饰
Hán Việt: thủ sứcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đồ trang sức; nữ trang
Tốc độ
Ví dụ
她收藏了许多名贵的首饰。
tā shōucáng le xǔduō míngguì de shǒushì.
Cô ấy sưu tầm nhiều món trang sức quý giá.
Cách viết
首
饰
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 佩戴首饰 — đeo trang sức
- 黄金首饰 — trang sức vàng
- 一套首饰 — một bộ nữ trang
Từ cùng chữ
首 thủCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.