Từ điển HSK / 首要
首要
Hán Việt: thủ yếutính từHSK 3.0 cấp 6
hàng đầu; quan trọng nhất; trước tiên
Tốc độ
Ví dụ
安全是我们首要考虑的问题。
ānquán shì wǒmen shǒuyào kǎolǜ de wèntí.
An toàn là vấn đề chúng tôi ưu tiên hàng đầu.
Cách viết
首
要
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 首要任务 — nhiệm vụ hàng đầu
- 首要问题 — vấn đề quan trọng nhất
- 首要目标 — mục tiêu hàng đầu
Từ cùng chữ
首 thủCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.