Từ điển HSK / 原材料
原材料
Hán Việt: nguyên tài liệudanh từHSK 3.0 cấp 6
nguyên vật liệu
Tốc độ
Ví dụ
工厂最近原材料价格上涨了。
gōngchǎng zuìjìn yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng le.
Gần đây giá nguyên vật liệu của nhà máy tăng lên.
Cách viết
原
材
料
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 进口原材料 — nhập nguyên vật liệu
- 原材料成本 — chi phí nguyên vật liệu
- 采购原材料 — thu mua nguyên vật liệu
Từ cùng chữ
原 nguyênCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.