Từ điển HSK / 用来
用来
Hán Việt: dụng laiđộng từHSK 3.0 cấp 4
dùng để; dùng vào việc
Tốc độ
Ví dụ
这把刀是用来切水果的。
zhè bǎ dāo shì yònglái qiē shuǐguǒ de.
Con dao này dùng để cắt hoa quả.
Cách viết
用
来
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 用来写字 — dùng để viết
- 用来做饭 — dùng để nấu ăn
- 用来学习 — dùng để học
Từ cùng chữ
用 dụngCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.