Từ điển HSK / 划得来
划得来
Hán Việt: hoạch đắc laiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đáng; hời; bõ công (thu về nhiều hơn bỏ ra)
Tốc độ
Ví dụ
趁打折多买一些还是很划得来的。
chèn dǎzhé duō mǎi yìxiē háishì hěn huádelái de.
Nhân lúc giảm giá mua thêm ít nhiều vẫn rất hời.
Cách viết
划
得
来
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 很划得来 — rất hời
- 划得来的投资 — khoản đầu tư đáng
- 这样做划得来 — làm vậy bõ công
Từ cùng chữ
划 hoạchCả họ 10 từ →
- 计划jìhuàkế hoạch, dự định; dự định, lên kế hoạch
- 策划cèhuàlập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng; việc hoạch định; người làm kế hoạch
- 规划guīhuàquy hoạch; kế hoạch tổng thể dài hạn; quy hoạch; lập kế hoạch tổng thể lâu dài
- 划分huàfēnphân chia, chia ra, phân định
- 筹划chóuhuàtrù hoạch; lên kế hoạch; tính toán sắp xếp
- 划算huásuànđáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra); tính toán; cân nhắc, so đo được mất
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.