Cây Hán Việt / 得
得
deHán Việt: đắccấp 2
được, đến mức (nối động/tính từ với bổ ngữ)
Trang chữ 得 →56 từ ghép chứa 得 · dễ trước
- 觉得juédegiác đắccảm thấy; thấy rằngcấp 1
- 记得jìdeký đắcnhớ; còn nhớcấp 2
- 得到dédàođắc đáocó được; nhận được; đạt đượccấp 3
- 得分défēnđắc phânghi điểm; được điểm; điểm số; số điểm đạt đượccấp 3
- 懂得dǒngdeđổng đắchiểu, hiểu được; biếtcấp 3
- 认得rèndenhận đắcnhận ra; biết (mặt, chữ, đường)cấp 3
- 得意déyìđắc ýđắc ý; hài lòng; tự mãncấp 4
- 获得huòdéhoạch đắcđạt được, giành được, nhận đượccấp 4
- 取得qǔdéthủ đắcgiành được, đạt đượccấp 4
- 赢得yíngdédoanh đắcgiành được; đoạt đượccấp 4
- 值得zhídétrị đắcđáng, đáng đểcấp 4
- 不得不bùdébùbất đắc bấtkhông thể không; đành phảicấp 4
- 来得及láidejílai đắc cậpkịp; còn đủ thời gian (để làm gì)cấp 4
- 难得nándénan đắchiếm có, khó có đượccấp 5
- 舍得shědexá đắcsẵn lòng, chịu (bỏ ra)cấp 5
- 使得shǐdesử đắckhiến cho; làm chocấp 5
- 显得xiǎndehiển đắctrông có vẻ, tỏ ra, lộ racấp 5
- 不得了bùdéliǎobất đắc liễuvô cùng, ghê gớm (mức độ cao)cấp 5
- 舍不得shěbudexá bất đắckhông nỡ, tiếc không muốncấp 5
- 不得bùdébất đắckhông được; không được phépcấp 6
- 得了déleđắc liễuxong, chín, sẵn sàng, ổn thỏa; thôi được rồi, đủ rồi (đồng ý, ngăn cản hay bực bội)cấp 6
- 得以déyǐđắc dĩcó thể, được (nhờ điều kiện nào đó mà thành hiện thực)cấp 6
- 得知dézhīđắc triđược biết, hay tin, biết đượccấp 6
- 只得zhǐdéchỉ đắcđành phải; buộc phải (không còn cách nào khác)cấp 6
- 看得起kàndeqǐkhán đắc khởicoi trọng, xem trọng, nể trọngcấp 6
- 得当dédàngđắc đươngthích đáng; thỏa đáng; đúng mực; hợp lýcấp 7-9
- 得力délìđắc lựcđắc lực; giỏi giang; đắc dụng; (biện pháp) hữu hiệu, mạnh taycấp 7-9
- 得失déshīđắc thấtđược và mất; lợi và hại; thành và bạicấp 7-9
- 得手déshǒuđắc thủđắc thủ; làm trót lọt; đạt được mục đích (thường chỉ hành vi xấu)cấp 7-9
- 得体détǐđắc thểđúng mực; hợp lẽ; phải phép; phù hợp thân phận và hoàn cảnhcấp 7-9
- 得益déyìđắc íchđược lợi; hưởng lợi; nhờ vào (điều gì mà có được kết quả tốt)cấp 7-9
- 得罪dézuìđắc tộixúc phạm; làm mất lòng; đắc tội; chọc giậncấp 7-9
- 非得fēiděiphi đắcnhất định phải; cứ phải, buộc phảicấp 7-9
- 懒得lǎndelãn đắclười; không buồn (làm gì); ngạicấp 7-9
- 免得miǎndemiễn đắckẻo; để khỏi, để tránh xảy ra điều không mong muốncấp 7-9
- 心得xīndétâm đắcđiều tâm đắc; kinh nghiệm/thu hoạch rút ra đượccấp 7-9
- 巴不得bābudéba bất đắcchỉ mong sao; mong mỏi; ước gì được ngaycấp 7-9
- 不见得bújiàndébất kiến đắcchưa chắc; không nhất thiết; chưa hẳncấp 7-9
- 不得已bùdéyǐbất đắc dĩbất đắc dĩ, không còn cách nào khác, buộc phảicấp 7-9
- 不由得bùyóudebất do đắckhông cho phép; khiến người ta không thể không; bất giác; không kìm được, không nhịn đượccấp 7-9
- 对得起duìdeqǐđối đắc khởixứng đáng với, không phụ lòng, ăn ở phải vớicấp 7-9
- 怪不得guàibudequái bất đắcthảo nào; hèn chi; chẳng trách; không thể trách; không nên trách (ai)cấp 7-9
- 恨不得hènbudehận bất đắcước gì có thể; chỉ mong (làm ngay điều khó thành)cấp 7-9
- 划得来huádeláihoạch đắc laiđáng; hời; bõ công (thu về nhiều hơn bỏ ra)cấp 7-9
- 不得而知bùdé’érzhībất đắc nhi trikhông thể biết được, chưa rõcấp 7-9
- 得不偿失débùchángshīđắc bất thường thấtđược chẳng bù mất; lợi bất cập hại; cái được không đủ bù cái mấtcấp 7-9
- 得天独厚détiāndúhòuđắc thiên độc hậuđược trời ưu đãi; có điều kiện thuận lợi hơn hẳn (do tự nhiên ban tặng)cấp 7-9
- 得心应手déxīn-yìngshǒuđắc tâm ứng thủđắc tâm ứng thủ; làm việc thuần thục trôi chảy, ý muốn sao tay làm được vậycấp 7-9
- 得意扬扬déyì-yángyángđắc ý dương dươngdương dương tự đắc; vênh váo, hí hửng ra mặt vì đắc ýcấp 7-9
- 哭笑不得kūxiào-bùdékhốc tiếu bất đắcdở khóc dở cười; không biết nên khóc hay nên cườicấp 7-9
- 难得一见nándéyíjiànnan đắc nhất kiếnhiếm khi gặp, hiếm thấy, quý hiếm khó gặpcấp 7-9
- 心安理得xīn’ān-lǐdétâm an lý đắclòng thanh thản yên tâm (vì thấy việc mình làm hợp lẽ phải)cấp 7-9
- 怡然自得yírán-zìdédi nhiên tự đắcthư thái tự tại, ung dung thanh thản mà mãn nguyệncấp 7-9
- 一举两得yìjǔ-liǎngdénhất cử lưỡng đắcmột công đôi việc; làm một việc mà được hai lợi íchcấp 7-9
- 得乐Délèđắc lạcĐắk Lắk
- 得农Dénóngđắc nôngĐắk Nông (tỉnh/thành của Việt Nam)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.