Từ điển HSK / 获得
获得
Hán Việt: hoạch đắcđộng từHSK 3.0 cấp 4
đạt được, giành được, nhận được
Tốc độ
Ví dụ
经过努力,他获得了好成绩。
jīngguò nǔlì, tā huòdé le hǎo chéngjì.
Qua nỗ lực, anh ấy đã đạt được thành tích tốt.
Cách viết
获
得
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 获得成功 — đạt được thành công
- 获得帮助 — nhận được sự giúp đỡ
- 获得机会 — giành được cơ hội
Từ cùng chữ
获 hoạch
- 获奖huòjiǎngđoạt giải, được trao thưởng
- 获取huòqǔthu thập, lấy được, giành lấy (thường dùng cho thông tin, lợi ích)
- 收获shōuhuòthu hoạch; gặt hái; thành quả; điều thu được
- 捕获bǔhuòbắt được, tóm được, thu được (kẻ địch, con mồi, tín hiệu)
- 查获cháhuòđiều tra bắt được; tra xét thu giữ
- 俘获fúhuòbắt sống, bắt được (quân địch và thu vũ khí); ví chinh phục, làm rung động
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.