Từ điển HSK / 获奖

获奖

Hán Việt: hoạch tưởngđộng từHSK 3.0 cấp 4

đoạt giải, được trao thưởng

Tốc độ

Ví dụ

她的小说获奖了。

tā de xiǎoshuō huòjiǎng le.

Tiểu thuyết của cô ấy đã đoạt giải.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 获奖作品tác phẩm đoạt giải
  • 多次获奖nhiều lần đoạt giải
  • 获奖感言cảm tưởng khi nhận giải

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK