Từ điển HSK / 奖励
奖励
Hán Việt: tưởng lệđộng từHSK 3.0 cấp 5
khen thưởng, thưởng
Tốc độ
Ví dụ
公司奖励了表现优秀的员工。
gōngsī jiǎnglì le biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng.
Công ty đã khen thưởng những nhân viên xuất sắc.
Cách viết
奖
励
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 奖励员工 — thưởng cho nhân viên
- 物质奖励 — thưởng vật chất
- 给予奖励 — trao phần thưởng
Từ cùng chữ
奖 tưởngCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.