Từ điển HSK / 得不偿失
得不偿失
Hán Việt: đắc bất thường thấtthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
được chẳng bù mất; lợi bất cập hại; cái được không đủ bù cái mất
Tốc độ
Ví dụ
为了省一点钱而损害健康,实在是得不偿失。
wèile shěng yìdiǎn qián ér sǔnhài jiànkāng, shízài shì débùchángshī.
Vì tiết kiệm chút tiền mà tổn hại sức khỏe thì thật là lợi bất cập hại.
Cách viết
得
不
偿
失
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 得不偿失的买卖 — vụ làm ăn lỗ vốn
- 显得得不偿失 — tỏ ra lợi bất cập hại
- 结果得不偿失 — kết cục được chẳng bù mất
Từ cùng chữ
得 đắcCả họ 56 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.