Từ điển HSK / 得农
得农
DénóngHán Việt: đắc nôngdanh từ
Đắk Nông (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是得农人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Dénóng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Đắk Nông.
Cách viết
得
农
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 得农省 — tỉnh Đắk Nông
- 去得农 — đi Đắk Nông
- 得农人 — người Đắk Nông
Từ cùng chữ
得 đắcCả họ 56 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.