Từ điển HSK / 农田

农田

Hán Việt: nông điềndanh từHSK 3.0 cấp 6

ruộng đồng, đất canh tác

Tốc độ

Ví dụ

春天农民在农田里播种。

chūntiān nóngmín zài nóngtián lǐ bōzhǒng.

Mùa xuân nông dân gieo hạt trên đồng ruộng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一片农田một cánh đồng
  • 灌溉农田tưới tiêu đồng ruộng
  • 农田水利thủy lợi đồng ruộng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK