Cây Hán Việt / 田
田
tiánHán Việt: điềncấp 6
ruộng, đồng ruộng; đất canh tác
Trang chữ 田 →5 từ ghép chứa 田 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 田
tiánHán Việt: điềncấp 6
ruộng, đồng ruộng; đất canh tác
Trang chữ 田 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.