Từ điển HSK / 不由得
不由得
Hán Việt: bất do đắcđộng từ, phó từHSK 3.0 cấp 7-9
không cho phép; khiến người ta không thể không; bất giác; không kìm được, không nhịn được
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
không cho phép; khiến người ta không thể không
铁一般的事实,不由得你不信。
tiě yìbān de shìshí, bùyóude nǐ bù xìn.
Sự thật rành rành, không thể không tin.
副
bất giác; không kìm được, không nhịn được
听到这个消息,她不由得流下了眼泪。
tīngdào zhège xiāoxi, tā bùyóude liúxià le yǎnlèi.
Nghe được tin này, cô ấy bất giác rơi nước mắt.
Cách viết
不
由
得
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不由得笑了 — bất giác bật cười
- 不由得你不信 — không thể không tin
- 不由得心头一紧 — bất giác chột dạ
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.