Cây Hán Việt / 由
由
yóuHán Việt: docấp 4
do; bởi (chỉ người làm việc)
Trang chữ 由 →9 từ ghép chứa 由 · dễ trước
- 由于yóuyúdo vudo; vì (nguyên nhân); bởi vì; vì lẽcấp 4
- 理由lǐyóu✓ lý dolý do, lẽcấp 5
- 由此yóucǐdo thửtừ đó, do vậycấp 5
- 自由zìyóu✓ tự dotự do; thoải mái; sự tự docấp 5
- 由来yóuláido lainguồn gốc, lai lịch, xuất xứ, căn nguyêncấp 6
- 由衷yóuzhōngdo trungtự đáy lòng; chân thành; xuất phát từ nội tâmcấp 7-9
- 不由得bùyóudebất do đắckhông cho phép; khiến người ta không thể không; bất giác; không kìm được, không nhịn đượccấp 7-9
- 不由自主bùyóuzìzhǔbất do tự chủkhông tự chủ được; bất giác, không kìm chế được bản thâncấp 7-9
- 身不由己shēnbùyóujǐ✓ thân bất do kỷthân bất do kỷ; hành động không tự chủ được, bị hoàn cảnh chi phốicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.