Từ điển HSK / 自由
自由
Hán Việt: ✓ tự dotính từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
tự do; thoải mái; sự tự do
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
tự do; thoải mái
周末我们的时间比较自由。
zhōumò wǒmen de shíjiān bǐjiào zìyóu.
Cuối tuần thời gian của chúng tôi khá tự do.
名
sự tự do
每个人都向往自由。
měi ge rén dōu xiàngwǎng zìyóu.
Ai cũng khao khát tự do.
Cách viết
自
由
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 自由活动 — hoạt động tự do
- 言论自由 — tự do ngôn luận
- 失去自由 — mất tự do
Từ cùng chữ
自 tựCả họ 57 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.