Cây Hán Việt / 自
自
zìHán Việt: tựcấp 4
từ; kể từ; xuất phát từ
Trang chữ 自 →57 từ ghép chứa 自 · dễ trước
- 自己zìjǐtự kỷbản thân; tự mìnhcấp 2
- 来自láizìlai tựđến từ, xuất phát từcấp 3
- 自行车zìxíngchētự hành xaxe đạpcấp 3
- 自然zìrán✓ tự nhiênthiên nhiên; tự nhiên; tự nhiên; không gượng ép; tự khắc; đương nhiêncấp 4
- 自习zìxítự tậptự học; tự ôn (ở trường)cấp 4
- 自信zìxìntự tíntự tin; sự tự tin; lòng tin vào bản thâncấp 4
- 自学zìxué✓ tự họctự học (không có thầy)cấp 4
- 大自然dàzìránđại tự nhiênthiên nhiên; tự nhiêncấp 4
- 出自chūzìxuất tựxuất phát từ; ra đời từcấp 5
- 独自dúzìđộc tựmột mình, đơn độccấp 5
- 各自gèzìcác tựmỗi người (tự mình); riêng từng ngườicấp 5
- 亲自qīnzìthân tựđích thân; tự mìnhcấp 5
- 自从zìcóngtự tòngtừ khi; kể từcấp 5
- 自动zìdòng✓ tự độngtự động; một cách tự giác; tự động (không cần điều khiển)cấp 5
- 自觉zìjué✓ tự giáctự giác; có ý thức; tự cảm thấy; tự nhận thấycấp 5
- 自身zìshēntự thânbản thân; tự mìnhcấp 5
- 自由zìyóu✓ tự dotự do; thoải mái; sự tự docấp 5
- 自豪zìháo✓ tự hàotự hào; kiêu hãnhcấp 6
- 自律zìlǜtự luậttự kỷ luật; tự giác kiềm chế bản thâncấp 6
- 自杀zìshā✓ tự sáttự sát; tự tửcấp 6
- 自我zìwǒtự ngãtự mình; bản thân (dùng trước động từ song âm); cái tôi; bản ngãcấp 6
- 自愿zìyuàn✓ tự nguyệntự nguyện; tình nguyệncấp 6
- 自助zìzhùtự trợtự phục vụ; tự lo liệu; tự giúp mìnhcấp 6
- 自来水zìláishuǐtự lai thuỷnước máycấp 6
- 自言自语zìyán-zìyǔtự ngôn tự ngữtự nói một mình; lẩm bẩm một mìnhcấp 6
- 擅自shànzìthiện tựtự ý; tự tiện; tự chuyên (vượt quyền hạn)cấp 7-9
- 私自sīzìtư tựtự ý; lén; tự tiện (không được phép mà tự làm)cấp 7-9
- 自卑zìbēitự tytự ti, mặc cảm (coi mình thấp kém, thua kém người khác)cấp 7-9
- 自称zìchēng✓ tự xưngtự xưng, tự nhận, tự cho mình là (...)cấp 7-9
- 自发zìfā✓ tự pháttự phát (tự nhiên nảy sinh, không do tổ chức hay ép buộc)cấp 7-9
- 自费zìfèitự phítự bỏ tiền, tự túc chi phí (không được cấp hay tài trợ)cấp 7-9
- 自负zìfù✓ tự phụtự gánh vác, tự chịu (trách nhiệm, hậu quả, lời lỗ)cấp 7-9
- 自负zìfù✓ tự phụtự phụ, kiêu căng (tự cho mình giỏi hơn người)cấp 7-9
- 自立zìlì✓ tự lậptự lập, tự đứng vững (dựa vào sức mình, không nương tựa người khác)cấp 7-9
- 自理zìlǐtự lýtự lo liệu, tự xoay xở (sinh hoạt, chi phí của mình)cấp 7-9
- 自满zìmǎn✓ tự mãntự mãn, tự thỏa mãn (bằng lòng với mình, không cầu tiến)cấp 7-9
- 自如zìrútự nhưung dung tự tại; thuần thục, không bị gò bó (vận dụng, hoạt động linh hoạt)cấp 7-9
- 自首zìshǒutự thủra đầu thú, tự thú (với cơ quan pháp luật sau khi phạm tội)cấp 7-9
- 自私zìsītự tưích kỷ (chỉ lo lợi ích riêng, không nghĩ đến người khác)cấp 7-9
- 自卫zìwèi✓ tự vệtự vệ, tự bảo vệ mình khỏi bị xâm hạicấp 7-9
- 自行zìxíngtự hànhtự mình, tự (làm gì đó mà không cần người khác); tự độngcấp 7-9
- 自在zìzai✓ tự tạithoải mái, tự tại, ung dung dễ chịu (không bị gò bó)cấp 7-9
- 自责zìzé✓ tự tráchtự trách, tự trách móc mìnhcấp 7-9
- 自主zìzhǔ✓ tự chủtự chủ, tự quyết định (làm chủ việc của mình, không bị chi phối)cấp 7-9
- 自尊zìzūn✓ tự tôntự tôn, tự trọng; giữ gìn nhân cách, lòng tự trọng của mìnhcấp 7-9
- 自然界zìránjiètự nhiên giớigiới tự nhiên, thế giới tự nhiêncấp 7-9
- 自治区zìzhìqūtự trị khukhu tự trị (đơn vị hành chính cấp tỉnh của các dân tộc thiểu số)cấp 7-9
- 不由自主bùyóuzìzhǔbất do tự chủkhông tự chủ được; bất giác, không kìm chế được bản thâncấp 7-9
- 情不自禁qíngbúzìjīntình bất tự cấmkhông kìm được lòng; bất giác, không nén nổi cảm xúccấp 7-9
- 顺其自然shùnqízìránthuận kỳ tự nhiênthuận theo tự nhiên; để mọi việc diễn ra theo lẽ tự nhiêncấp 7-9
- 怡然自得yírán-zìdédi nhiên tự đắcthư thái tự tại, ung dung thanh thản mà mãn nguyệncấp 7-9
- 自力更生zìlì-gēngshēngtự lực canh sinhtự lực cánh sinh (dựa vào sức mình để vươn lên, không ỷ lại bên ngoài)cấp 7-9
- 自强不息zìqiáng-bùxītự cường bất tứctự cường không ngừng, phấn đấu vươn lên không nghỉ ngơicấp 7-9
- 自然而然zìrán’érrántự nhiên nhi nhiênmột cách tự nhiên, tự khắc (không gượng ép, không cố ý)cấp 7-9
- 自始至终zìshǐ-zhìzhōngtự thuỷ chí chungtừ đầu đến cuối, suốt từ đầu chí cuốicấp 7-9
- 自相矛盾zìxiāng-máodùntự tương mâu mytự mâu thuẫn (lời nói hoặc việc làm trước sau chọi nhau, không nhất quán)cấp 7-9
- 自以为是zìyǐwéishìtự dĩ vi thịtự cho mình là đúng, bảo thủ (luôn cho ý mình đúng, không nghe ai)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.