Từ điển HSK / 自我

自我

Hán Việt: tự ngãđại từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

tự mình; bản thân (dùng trước động từ song âm); cái tôi; bản ngã

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

tự mình; bản thân (dùng trước động từ song âm)

我们要学会自我批评。

wǒmen yào xuéhuì zìwǒ pīpíng.

Chúng ta phải học cách tự phê bình.

cái tôi; bản ngã

他在忙碌中渐渐迷失了自我

tā zài mánglù zhōng jiànjiàn míshī le zìwǒ.

Anh ấy dần đánh mất chính mình trong bận rộn.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 自我介绍tự giới thiệu
  • 自我保护tự bảo vệ
  • 自我意识ý thức về bản thân

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK