Từ điển HSK / 自杀

自杀

Hán Việt: ✓ tự sátđộng từHSK 3.0 cấp 6

tự sát; tự tử

Tốc độ

Ví dụ

他因一时绝望而试图自杀。

tā yīn yīshí juéwàng ér shìtú zìshā.

Anh ta vì tuyệt vọng nhất thời mà tìm cách tự sát.

Cách viết

自
杀

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 企图自杀 — mưu toan tự sát
  • 自杀行为 — hành vi tự sát
  • 防止自杀 — ngăn ngừa tự sát

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK