Từ điển HSK / 大自然
大自然
Hán Việt: đại tự nhiêndanh từHSK 3.0 cấp 4
thiên nhiên; tự nhiên
Tốc độ
Ví dụ
周末我们喜欢到大自然里去走走。
zhōumò wǒmen xǐhuan dào dàzìrán lǐ qù zǒuzou.
Cuối tuần chúng tôi thích đi dạo giữa thiên nhiên.
Cách viết
大
自
然
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 热爱大自然 — yêu thiên nhiên
- 走进大自然 — hòa mình vào thiên nhiên
- 大自然的力量 — sức mạnh thiên nhiên
Từ cùng chữ
大 đạiCả họ 93 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.