Từ điển HSK / 哭笑不得
哭笑不得
Hán Việt: khốc tiếu bất đắcthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
dở khóc dở cười; không biết nên khóc hay nên cười
Tốc độ
Ví dụ
他闹出的笑话让人哭笑不得。
tā nào chū de xiàohua ràng rén kū xiào bù dé.
Trò cười anh ấy gây ra khiến người ta dở khóc dở cười.
Cách viết
哭
笑
不
得
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 令人哭笑不得 — khiến người ta dở khóc dở cười
- 哭笑不得的场面 — tình huống dở khóc dở cười
- 感到哭笑不得 — thấy dở khóc dở cười
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.