Từ điển HSK / 嘲笑
嘲笑
Hán Việt: trào tiếuđộng từHSK 3.0 cấp 6
chế nhạo, cười nhạo, giễu cợt
Tốc độ
Ví dụ
我们不应该嘲笑别人的缺点。
wǒmen bù yīnggāi cháoxiào biérén de quēdiǎn.
Chúng ta không nên chế nhạo khuyết điểm của người khác.
Cách viết
嘲
笑
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 遭人嘲笑 — bị người chế nhạo
- 嘲笑别人 — chế nhạo người khác
- 冷嘲热讽 — mỉa mai châm chọc
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.