Từ điển HSK / 微笑

微笑

Hán Việt: vy tiếuđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5

mỉm cười; nụ cười

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

mỉm cười

微笑着向我们打招呼。

tā wēixiào zhe xiàng wǒmen dǎ zhāohu.

Cô ấy mỉm cười chào chúng tôi.

nụ cười

她脸上始终带着甜美的微笑

tā liǎn shàng shǐzhōng dài zhe tiánměi de wēixiào.

Trên gương mặt cô ấy luôn nở một nụ cười ngọt ngào.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 微笑着说mỉm cười nói
  • 露出微笑nở nụ cười
  • 灿烂的微笑nụ cười rạng rỡ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK