Từ điển HSK / 卑微

卑微

Hán Việt: ty vytính từHSK 3.0 cấp 7-9

hèn mọn, thấp kém, nhỏ bé (địa vị, thân phận)

Tốc độ

Ví dụ

他出身卑微,却凭努力赢得了尊重。

tā chūshēn bēiwēi, què píng nǔlì yíngdé le zūnzhòng.

Anh ấy xuất thân hèn mọn nhưng nhờ nỗ lực đã giành được sự tôn trọng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 卑微的身份thân phận thấp hèn
  • 出身卑微xuất thân hèn mọn
  • 卑微的愿望ước nguyện nhỏ nhoi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK