Cây Hán Việt / 微

微

wēiHán Việt: vycấp 7-9

nhỏ; nhỏ bé; nhẹ, không đáng kể; hơi; khẽ; một chút (văn viết)

Trang chữ 微 →

18 từ ghép chứa 微 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.