Từ điển HSK / 微生物
微生物
Hán Việt: vy sinh vậtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
vi sinh vật
Tốc độ
Ví dụ
土壤里含有大量的微生物。
tǔrǎng lǐ hán yǒu dàliàng de wēishēngwù.
Trong đất chứa một lượng lớn vi sinh vật.
Cách viết
微
生
物
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有害微生物 — vi sinh vật có hại
- 微生物繁殖 — vi sinh vật sinh sôi
- 研究微生物 — nghiên cứu vi sinh vật
Từ cùng chữ
微 vyCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.