Từ điển HSK / 显微镜
显微镜
Hán Việt: hiển vy kínhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
kính hiển vi
Tốc độ
Ví dụ
科学家用显微镜观察细胞。
kēxuéjiā yòng xiǎnwēijìng guānchá xìbāo.
Các nhà khoa học dùng kính hiển vi để quan sát tế bào.
Cách viết
显
微
镜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 光学显微镜 — kính hiển vi quang học
- 电子显微镜 — kính hiển vi điện tử
- 显微镜下 — dưới kính hiển vi
Từ cùng chữ
显 hiểnCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.