Cây Hán Việt / 笑
笑
xiàoHán Việt: tiếucấp 2
cười
Trang chữ 笑 →17 từ ghép chứa 笑 · dễ trước
- 好笑hǎoxiàohảo tiếubuồn cười, đáng cườicấp 4
- 笑话xiàohuatiếu thoạitruyện cười; chuyện đùa; chê cười; cười nhạocấp 4
- 开玩笑kāiwánxiàokhai ngoạn tiếuđùa, nói đùa, trêu chọccấp 4
- 微笑wēixiàovy tiếumỉm cười; nụ cườicấp 5
- 嘲笑cháoxiàotrào tiếuchế nhạo, cười nhạo, giễu cợtcấp 6
- 笑容xiàoróngtiếu dungnụ cười, vẻ tươi cườicấp 6
- 耻笑chǐxiàosỉ tiếuchê cười; giễu cợt; cười nhạo (khinh thường)cấp 7-9
- 搞笑gǎoxiàocảo tiếuchọc cười; làm trò cười; pha trò; hài hước; buồn cười; vui nhộncấp 7-9
- 讥笑jīxiàocơ tiếuchế nhạo; cười nhạo; giễu cợtcấp 7-9
- 可笑kěxiàokhả tiếubuồn cười; lố bịch; nực cười, đáng chêcấp 7-9
- 苦笑kǔxiàokhổ tiếucười gượng; nở nụ cười cay đắng; nụ cười gượng gạo; nụ cười cay đắngcấp 7-9
- 取笑qǔxiàothủ tiếutrêu chọc; chế giễu; lấy khuyết điểm người khác ra đùacấp 7-9
- 嬉笑xīxiàohy tiếucười đùa; vui đùa nô nghịchcấp 7-9
- 哄堂大笑hōngtáng-dàxiàohống đường đại tiếucả phòng cười ồ; mọi người cùng bật cười vangcấp 7-9
- 欢声笑语huānshēng-xiàoyǔhoan thanh tiếu ngữtiếng cười nói rộn rã; không khí vui vẻ, náo nhiệtcấp 7-9
- 哭笑不得kūxiào-bùdékhốc tiếu bất đắcdở khóc dở cười; không biết nên khóc hay nên cườicấp 7-9
- 眉开眼笑méikāi-yǎnxiàomy khai nhãn tiếutươi cười hớn hở; mặt mày rạng rỡ vui vẻcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.