Từ điển HSK / 不得而知
不得而知
Hán Việt: bất đắc nhi trithành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
không thể biết được, chưa rõ
Tốc độ
Ví dụ
他为何突然辞职,我们不得而知。
tā wèihé tūrán cízhí, wǒmen bùdé'érzhī.
Vì sao anh ta đột ngột từ chức, chúng tôi không thể biết được.
Cách viết
不
得
而
知
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 内情不得而知 — nội tình chưa rõ
- 真相不得而知 — sự thật khó biết
- 结果不得而知 — kết quả chưa rõ
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.