Từ điển HSK / 得心应手
得心应手
Hán Việt: đắc tâm ứng thủthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
đắc tâm ứng thủ; làm việc thuần thục trôi chảy, ý muốn sao tay làm được vậy
Tốc độ
Ví dụ
这项工作他已经很熟练,做起来得心应手。
zhè xiàng gōngzuò tā yǐjīng hěn shúliàn, zuò qǐlái déxīn-yìngshǒu.
Công việc này anh ấy đã rất thành thạo, làm đâu trôi chảy đến đó.
Cách viết
得
心
应
手
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 做起来得心应手 — làm rất thuần thục
- 用得得心应手 — dùng đâu trúng đó
- 处理得心应手 — xử lý trôi chảy
Từ cùng chữ
得 đắcCả họ 56 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.