Cây Hán Việt / 心
心
xīnHán Việt: tâmcấp 4
tim; trái tim; tâm; lòng; tâm tư
Trang chữ 心 →95 từ ghép chứa 心 · dễ trước
- 担心dānxīnđảm tâmlo lắng; lo ngạicấp 3
- 放心fàngxīnphóng tâmyên tâm, an tâmcấp 3
- 关心guānxīn✓ quan tâmquan tâm; chăm lo đếncấp 3
- 开心kāixīnkhai tâmvui vẻ, vui mừngcấp 3
- 小心xiǎoxīntiểu tâmcẩn thận; coi chừng; cẩn thận; chu đáocấp 3
- 心里xīnlǐtâm lýtrong lòng, trong tâm trícấp 3
- 爱心àixīnái tâmlòng yêu thương; tấm lòng nhân áicấp 4
- 粗心cūxīnthô tâmbất cẩn; cẩu thảcấp 4
- 耐心nàixīnnại tâmkiên nhẫn; nhẫn nại; sự kiên nhẫncấp 4
- 内心nèixīn✓ nội tâmnội tâm; trong lòngcấp 4
- 伤心shāngxīnthương tâmđau lòng; buồn bãcấp 4
- 细心xìxīntế tâmcẩn thận, tỉ mỉ, chu đáocấp 4
- 心情xīnqíng✓ tâm tìnhtâm trạng; tâm tìnhcấp 4
- 信心xìnxīntín tâmlòng tin; sự tự tincấp 4
- 点心diǎnxin✓ điểm tâmđiểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹcấp 5
- 决心juéxīn✓ quyết tâmquyết tâm, ý chí; quyết tâm, nhất quyếtcấp 5
- 热心rèxīn✓ nhiệt tâmnhiệt tình; nhiệt tâmcấp 5
- 心理xīnlǐ✓ tâm lýtâm lýcấp 5
- 心态xīntài✓ tâm tháitâm thái, trạng thái tâm lýcấp 5
- 虚心xūxīnhư tâmkhiêm tốn, cầu thịcấp 5
- 中心zhōngxīn✓ trung tâmtrung tâm; trọng tâmcấp 5
- 专心zhuānxīn✓ chuyên tâmchuyên tâm; tập trungcấp 5
- 背心bèixīnbối tâmáo ba lỗ, áo gi-lê (không tay)cấp 6
- 恶心ěxinác tâmbuồn nôn, lợm giọng; kinh tởm, ghê tởm; làm cho ghê tởm, chọc tức, làm khó chịucấp 6
- 核心héxīnhạch tâmhạt nhân; cốt lõi; trung tâmcấp 6
- 灰心huīxīnhôi tâmnản lòng, nản chí, chán nảncấp 6
- 精心jīngxīntinh tâmdụng tâm, tỉ mỉ hết lòngcấp 6
- 身心shēnxīnthân tâmthân và tâm; thể chất và tinh thầncấp 6
- 心爱xīn’àitâm áiyêu quý, yêu dấu, trân quýcấp 6
- 心底xīndǐtâm đểđáy lòng, tận đáy lòngcấp 6
- 心灵xīnlíngtâm linhtâm hồn, nội tâmcấp 6
- 心目xīnmùtâm mụctrong lòng, trong mắt, trong tâm trícấp 6
- 心疼xīnténgtâm đôngthương xót, thương yêu; tiếc rẻ, xót (của)cấp 6
- 心愿xīnyuàn✓ tâm nguyệnnguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyệncấp 6
- 心脏xīnzàngtâm tạngtim, trái tim; trung tâm cốt lõicấp 6
- 用心yòngxīn✓ dụng tâmchăm chú, tận tâm, dốc lòng; dụng ý, ý đồ, dụng tâmcấp 6
- 重心zhòngxīn✓ trọng tâmtrọng tâm (điểm cân bằng của vật); trọng điểm; điểm mấu chốt (của việc)cấp 6
- 安心ānxīnan tâmyên tâm; an lòng; yên trí, không lo nghĩcấp 7-9
- 操心cāoxīnthao tâmlo lắng, bận tâm, nhọc lòng lo nghĩcấp 7-9
- 成心chéngxīnthành tâmcố ý; cố tình; có chủ ýcấp 7-9
- 痴心chīxīnsi tâmlòng si mê; tấm lòng chung tình đắm đuối; si mê; đắm đuối một lòng một dạcấp 7-9
- 存心cúnxīntồn tâmôm giữ (ý định nào đó), có bụng dạ (thường là ý xấu); cố ý, cố tình, chủ tâmcấp 7-9
- 当心dāngxīnđương tâmcoi chừng; cẩn thận; đề phòng, để ýcấp 7-9
- 多心duōxīnđa tâmđa nghi; nghĩ ngợi lung tung; suy diễn quá mứccấp 7-9
- 甘心gānxīncam tâmcam lòng; tình nguyện; bằng lòng; cam chịu; thỏa lòng; chịu thua (thường dùng phủ định)cấp 7-9
- 好心hǎoxīn✓ hảo tâmlòng tốt; hảo tâm; thiện ýcấp 7-9
- 苦心kǔxīnkhổ tâmtâm huyết; công sức khó nhọc; tấm lòng dốc sức; một cách khổ công; dốc lòng dốc sứccấp 7-9
- 良心liángxīn✓ lương tâmlương tâm; lương tricấp 7-9
- 留心liúxīn✓ lưu tâmđể ý; lưu tâm; chú ýcấp 7-9
- 潜心qiánxīntiềm tâmdốc lòng; chuyên tâm; để hết tâm trí (vào việc gì)cấp 7-9
- 忍心rěnxīn✓ nhẫn tâmnỡ; đành lòng; nhẫn tâmcấp 7-9
- 顺心shùnxīnthuận tâmvừa ý; hài lòng; toại nguyệncấp 7-9
- 死心sǐxīntử tâmchết lòng; từ bỏ ý định; thôi hy vọngcấp 7-9
- 痛心tòngxīnthống tâmđau lòng, đau xót, xót xacấp 7-9
- 心病xīnbìngtâm bệnhnỗi lo canh cánh; điều u uất, tâm sự khó nóicấp 7-9
- 心肠xīnchángtâm trườnglòng dạ; tấm lòng, tâm địacấp 7-9
- 心得xīndétâm đắcđiều tâm đắc; kinh nghiệm/thu hoạch rút ra đượccấp 7-9
- 心慌xīnhuāngtâm hoangbồn chồn, hoảng hốt; (tim đập nhanh, hồi hộp)cấp 7-9
- 心声xīnshēngtâm thanhtiếng lòng; tâm tư nguyện vọngcấp 7-9
- 心事xīnshì✓ tâm sựtâm sự; nỗi lòng; điều canh cánh trong lòngcấp 7-9
- 心思xīnsi✓ tâm tưý nghĩ; tâm tư; tâm trạng; công sức suy nghĩcấp 7-9
- 心酸xīnsuāntâm toanchua xót; đau lòng; xót xacấp 7-9
- 心胸xīnxiōngtâm hungtấm lòng; độ lượng; chí hướng, hoài bãocấp 7-9
- 心血xīnxuè✓ tâm huyếttâm huyết; công sức, tâm sứccấp 7-9
- 心意xīnyìtâm ýtấm lòng, tình cảm (muốn bày tỏ); ý muốn, ý địnhcấp 7-9
- 野心yěxīn✓ dã tâmdã tâm; tham vọng ngông cuồngcấp 7-9
- 一心yìxīnnhất tâmmột lòng, chuyên tâm, dốc lòng; đồng lòng, một dạ, cùng chung ý chícấp 7-9
- 真心zhēnxīnchân tâmlòng chân thành; tấm lòng thật, tâm ý chân thậtcấp 7-9
- 忠心zhōngxīntrung tâmlòng trung thành, lòng trungcấp 7-9
- 衷心zhōngxīntrung tâmchân thành, tự đáy lòngcấp 7-9
- 定心丸dìngxīnwánđịnh tâm hoàn(nghĩa bóng) liều thuốc trấn an, điều khiến người ta yên lòngcấp 7-9
- 全身心quánshēnxīntoàn thân tâmtoàn tâm toàn ý; dốc hết cả thân lẫn tâmcấp 7-9
- 心眼儿xīnyǎnrtâm nhãn nhibụng dạ; tâm địa; lòng dạ; sự tinh ý, khôn khéo; (nghĩa xấu) sự hẹp hòi hay để bụngcấp 7-9
- 别具匠心biéjù-jiàngxīnbiệt cụ tượng tâmcó sự sáng tạo độc đáo; ý tứ tài tình khéo léocấp 7-9
- 称心如意chènxīn-rúyìxứng tâm như ývừa lòng vừa ý; xứng ý toại lòng; hài lòng mãn nguyệncấp 7-9
- 触目惊心chùmù-jīngxīnxúc mục kinh tâmnhìn thấy mà giật mình kinh sợ (cảnh tượng nghiêm trọng, đáng sợ)cấp 7-9
- 粗心大意cūxīn-dàyìthô tâm đại ýcẩu thả, sơ suất, không cẩn thận, đại khái qua loacấp 7-9
- 得心应手déxīn-yìngshǒu✓ đắc tâm ứng thủđắc tâm ứng thủ; làm việc thuần thục trôi chảy, ý muốn sao tay làm được vậycấp 7-9
- 惊心动魄jīngxīn-dòngpòkinh tâm động pháchkinh hồn bạt vía; hồi hộp gay cấn tột độ, làm rung động lòng ngườicấp 7-9
- 扣人心弦kòurénxīnxiánkhấu nhân tâm huyềnhồi hộp lay động lòng người; hấp dẫn cuốn hút mạnh mẽcấp 7-9
- 力不从心lìbùcóngxīn✓ lực bất tòng tâmlực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốncấp 7-9
- 齐心协力qíxīn-xiélìtề tâm hiệp lựcđồng lòng hợp sức, chung sức chung lòngcấp 7-9
- 全心全意quánxīn-quányì✓ toàn tâm toàn ýtoàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạcấp 7-9
- 深入人心shēnrù-rénxīnthâm nhập nhân tâmăn sâu vào lòng người; thấm sâu vào lòng dâncấp 7-9
- 随心所欲suíxīnsuǒyùtuỳ tâm sở dụcmuốn làm gì thì làm; tùy theo ý thíchcấp 7-9
- 提心吊胆tíxīn-diàodǎnđề tâm điếu đảmnơm nớp lo sợ; thấp thỏm lo âu; lo ngay ngáycấp 7-9
- 小心翼翼xiǎoxīn-yìyìtiểu tâm dực dựchết sức thận trọng; cẩn thận từng li từng tícấp 7-9
- 心安理得xīn’ān-lǐdétâm an lý đắclòng thanh thản yên tâm (vì thấy việc mình làm hợp lẽ phải)cấp 7-9
- 心甘情愿xīngān-qíngyuàntâm cam tình nguyệncam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện, không chút miễn cưỡngcấp 7-9
- 心急如焚xīnjí-rúféntâm cấp như phầnlòng nóng như lửa đốt; sốt ruột vô cùngcấp 7-9
- 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎotâm linh thủ xảokhéo tay khéo léo; thông minh lại khéo taycấp 7-9
- 心想事成xīnxiǎng-shìchéngtâm tưởng sự thànhcầu được ước thấy; mọi điều mong muốn đều thành hiện thựccấp 7-9
- 一心一意yìxīn-yíyìnhất tâm nhất ýmột lòng một dạ, toàn tâm toàn ý, không mảy may phân tâmcấp 7-9
- 手心shǒuxīnthủ tâmlòng bàn tay
- 空心菜kōngxīncàikhông tâm tháirau muống
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.