Từ điển HSK / 痛心
痛心
Hán Việt: thống tâmtính từHSK 3.0 cấp 7-9
đau lòng, đau xót, xót xa
Tốc độ
Ví dụ
看到资源被浪费,他感到十分痛心。
kàndào zīyuán bèi làngfèi, tā gǎndào shífēn tòngxīn.
Thấy tài nguyên bị lãng phí, anh ấy cảm thấy vô cùng xót xa.
Cách viết
痛
心
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 感到痛心 — cảm thấy đau lòng
- 痛心疾首 — đau xót tột cùng
- 令人痛心 — khiến người ta xót xa
Từ cùng chữ
痛 thốngCả họ 8 từ →
- 头痛tóutòngđau đầu, nhức đầu; đau đầu, khó xử (việc khó giải quyết)
- 疼痛téngtòngđau đớn, đau nhức
- 痛苦tòngkǔđau khổ, đau đớn (tinh thần)
- 痛快tòngkuàisảng khoái, thỏa thích, vui vẻ; thẳng thắn, dứt khoát (tính cách, cách làm)
- 悲痛bēitòngđau đớn, đau thương, bi thống
- 惨痛cǎntòngđau thương, đau đớn thảm thiết, thấm thía
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.