Từ điển HSK / 疼痛
疼痛
Hán Việt: đông thốngtính từHSK 3.0 cấp 5
đau đớn, đau nhức
Tốc độ
Ví dụ
他的伤口很疼痛。
tā de shāngkǒu hěn téngtòng.
Vết thương của anh ấy rất đau.
Cách viết
疼
痛
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 感到疼痛 — cảm thấy đau đớn
- 浑身疼痛 — toàn thân đau nhức
- 疼痛难忍 — đau không chịu nổi
Từ cùng chữ
疼 đôngCả họ 4 từ →
痛 thốngCả họ 8 từ →
- 头痛tóutòngđau đầu, nhức đầu; đau đầu, khó xử (việc khó giải quyết)
- 痛苦tòngkǔđau khổ, đau đớn (tinh thần)
- 痛快tòngkuàisảng khoái, thỏa thích, vui vẻ; thẳng thắn, dứt khoát (tính cách, cách làm)
- 悲痛bēitòngđau đớn, đau thương, bi thống
- 惨痛cǎntòngđau thương, đau đớn thảm thiết, thấm thía
- 痛心tòngxīnđau lòng, đau xót, xót xa
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.