Từ điển HSK / 小心翼翼
小心翼翼
Hán Việt: tiểu tâm dực dựcthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
hết sức thận trọng; cẩn thận từng li từng tí
Tốc độ
Ví dụ
他小心翼翼地捧着那只古老的花瓶。
tā xiǎoxīn-yìyì de pěngzhe nà zhī gǔlǎo de huāpíng.
Anh ấy hết sức cẩn thận nâng chiếc bình cổ ấy.
Cách viết
小
心
翼
翼
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 小心翼翼地走 — đi thận trọng
- 小心翼翼地问 — rụt rè hỏi
- 显得小心翼翼 — tỏ ra dè dặt
Từ cùng chữ
小 tiểuCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.