Từ điển HSK / 虚心
虚心
Hán Việt: hư tâmtính từHSK 3.0 cấp 5
khiêm tốn, cầu thị
Tốc độ
Ví dụ
他虚心地听取了大家的意见。
tā xūxīn de tīngqǔ le dàjiā de yìjiàn.
Anh ấy khiêm tốn lắng nghe ý kiến của mọi người.
Cách viết
虚
心
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 虚心学习 — khiêm tốn học hỏi
- 虚心接受 — tiếp thu khiêm tốn
- 态度虚心 — thái độ khiêm tốn
Từ cùng chữ
虚 hưCả họ 11 từ →
- 谦虚qiānxūkhiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường; nói lời khiêm tốn; nhún nhường (khách sáo)
- 空虚kōngxūtrống rỗng; hụt hẫng; hư không (về tinh thần)
- 虚构xūgòuhư cấu, bịa đặt (dựa vào tưởng tượng)
- 虚幻xūhuànhư ảo, không thực, mơ hồ
- 虚假xūjiǎgiả dối, giả tạo, không thật
- 虚拟xūnǐgiả định, mô phỏng, ảo hóa (bằng tưởng tượng hoặc máy tính); ảo, mô phỏng, không tồn tại thật
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.