Từ điển HSK / 谦虚
谦虚
Hán Việt: khiêm hưtính từ, động từHSK 3.0 cấp 6
khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường; nói lời khiêm tốn; nhún nhường (khách sáo)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường
他为人谦虚谨慎。
tā wéirén qiānxū jǐnshèn.
Anh ấy sống khiêm tốn thận trọng.
动
nói lời khiêm tốn; nhún nhường (khách sáo)
您别谦虚了,大家都很佩服您。
nín bié qiānxūle, dàjiā dōu hěn pèifú nín.
Ngài đừng khiêm tốn nữa, ai cũng khâm phục ngài.
Cách viết
谦
虚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 谦虚谨慎 — khiêm tốn thận trọng
- 为人谦虚 — sống khiêm tốn
- 谦虚一下 — khiêm nhường chút
Từ cùng chữ
虚 hưCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.