Từ điển HSK / 虚构
虚构
Hán Việt: ✓ hư cấuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
hư cấu, bịa đặt (dựa vào tưởng tượng)
Tốc độ
Ví dụ
小说中的人物都是虚构的。
xiǎoshuō zhōng de rénwù dōu shì xūgòu de.
Nhân vật trong tiểu thuyết đều là hư cấu.
Cách viết
虚
构
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 虚构情节 — tình tiết hư cấu
- 纯属虚构 — hoàn toàn hư cấu
- 虚构的故事 — câu chuyện hư cấu
Từ cùng chữ
虚 hưCả họ 11 từ →
- 虚心xūxīnkhiêm tốn, cầu thị
- 谦虚qiānxūkhiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường; nói lời khiêm tốn; nhún nhường (khách sáo)
- 空虚kōngxūtrống rỗng; hụt hẫng; hư không (về tinh thần)
- 虚幻xūhuànhư ảo, không thực, mơ hồ
- 虚假xūjiǎgiả dối, giả tạo, không thật
- 虚拟xūnǐgiả định, mô phỏng, ảo hóa (bằng tưởng tượng hoặc máy tính); ảo, mô phỏng, không tồn tại thật
构 cấu
- 构成gòuchéngcấu thành, tạo nên, hình thành; cơ cấu, kết cấu, thành phần
- 机构jīgòucơ quan, tổ chức, bộ máy
- 结构jiégòucấu trúc, kết cấu
- 构造gòuzàocấu tạo; kết cấu, cấu trúc; cấu tạo nên; tạo dựng, sắp xếp các bộ phận
- 构建gòujiànxây dựng, kiến tạo (thường dùng cho cái trừu tượng: lý thuyết, hệ thống)
- 构思gòusīcấu tứ, dựng ý, sắp đặt bố cục (khi sáng tác); ý tưởng, bố cục (đã cấu tứ)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.