Từ điển HSK / 一心
一心
Hán Việt: nhất tâmphó từ, tính từHSK 3.0 cấp 7-9
một lòng, chuyên tâm, dốc lòng; đồng lòng, một dạ, cùng chung ý chí
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
副
một lòng, chuyên tâm, dốc lòng
他一心扑在科研上。
tā yìxīn pū zài kēyán shàng.
Anh ấy dốc lòng dồn sức vào nghiên cứu khoa học.
形
đồng lòng, một dạ, cùng chung ý chí
全国人民万众一心,共渡难关。
quánguó rénmín wànzhòng-yìxīn, gòng dù nánguān.
Nhân dân cả nước muôn người một lòng, cùng vượt qua khó khăn.
Cách viết
一
心
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一心为民 — một lòng vì dân
- 一心一意 — một lòng một dạ
- 万众一心 — muôn người một lòng
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.